Tìm thông tin ngày / /

Giá vàng

  Đơn vị : Việt Nam Đồng / Chỉ

Loại vàng

Mua vào

Bán ra

14K

1,641,000

1,721,000

18K

2,130,000

2,210,000

24K

2,876,000

2,926,000

SJC_10C

2,921,000

2,926,000

SJC_1c

2,921,000

2,929,000

(Nguồn : CTy Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn)

Tỷ giá ngoại tệ tự do chuyển đổi Ngày 10/09/2010

STT

Mã ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Đơn vị : Việt Nam Đồng

Tỷ giá mua

Tỷ giá bán

Tiền mặt

Chuyển khoản

1

AUD

AUST.DOLLAR

17,814

17,904

18,106

2

CAD

CANADIAN DOLLAR

18,673

18,767

18,979

3

DKK

DANISH KRONE

3,303

3,354

4

EUR

EURO

24,471

24,594

24,848

5

SIM

FINNISH MARK

2,659

2,700

6

DEM

GERMANY MARK

10,564

10,645

7

NLG

HOLLAND GUILDER

2,659

2,700

8

HKD

HONGKONG DOLLAR

2,485

2,497

2,522

9

JPY

JAPANESE YEN

229

231

233

10

TWD

NEW TAIWAN DOLLAR

591

11

NZD

NEW ZEALAND DOLLAR

13,285

12

NOK

NORWEGIAN KRONER

3,120

3,168

13

SGD

SINGAPORE DOLLAR

14,374

14,446

14,610

14

GBP

STERLING POUND

29,745

29,894

30,202

15

SEK

SWEDISH KRONA

2,659

2,700

16

CHF

SWISS FRANC

18,973

19,068

19,284

17

THB

THAI BAHT

558

613

658

18

USD (loại 50-100 USD)

US DOLLAR

19,470

19,480

19,500

19

USD (Dưới 5 USD)

US DOLLAR

19,390

20

USD (loại 5-20 USD)

US DOLLAR

19,450

21

LNH

USD - LIÊN NGÂN HÀNG

18,932

18,932

22

KRW

WON

16

23

CNY

YAN RENMINBI

2,781

(Nguồn : Ngân Hàng Ngoại Thương - CN TP.HCM)

Đầu trang

Giới thiệu    |    Sơ đồ website    |    Đăng ký Quảng cáo    |   Đăng ký thông tin miễn phí     |   Đăng ký sửa thông tin     |    <In trang>
Bản quyền CTY CP NIÊN GIÁM ĐIỆN THOẠI & TRANG VÀNG 2 - VIỆT NAM
Địa chỉ: 2L-2M Phạm Hữu Chí, P.12, Quận 5, TP. HCM
• Tel: (08) 3855 6666 / Tổng đài (08)1081 • Fax: (08) 3855 5588 • Email: myc@yp.com.vn
Chi nhánh: 28 Đinh Bộ Lĩnh, P. Phú Cường, TX. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương • Tel: (0650) 3855 855 • Fax: (0650) 3855 555
Giấy phép số 221/GP - BC, cấp ngày 9/12/2005. Người chịu trách nhiệm chính: Bà Phạm Thị Kim Tuyết Loan - TGĐ VYP.