Hiệu lực thi hành từ 01/04/2003. Đơn vị tính: đồng / phút  (chưa có thuế giá trị gia tăng)

1

An Giang

76
1
2

Bạc Liêu

781
1
3
Bà Rịa - Vũng Tàu
64
1
4
Bắc Cạn
281
3
5
Bắc Giang
240
3
6
Bắc Ninh
241
3
7
Bến Tre
75
1
8
Bình Dương
650
1
9
Bình Định
56
2
10
Bình Phước
651
1
11
Bình Thuận
62
1
12
Cao Bằng
26
3
13
Cà Mau
780
1
14
Cần Thơ
71
1
15
Đà Nẵng
511
2
16
Đắc Lắc
50
1
17
Đồng Nai
61
1
18
Đồng Tháp
67
1
19
Gia Lai
59
2
20
Hà Giang
19
3
21
Hà Nam
351
3
22
Hà Nội
4
3
23
Hà Tây
34
3
24
Hà Tĩnh
39
3
25
Hải Dương
320
3
26
Hải Phòng
31
3
27
Hòa Bình
18
3
28
Hưng Yên
321
3
29
Khánh Hòa
58
2
30
Kiên Giang
77
1
31
Kon tum
60
2
32
Lai Châu
23
3
33
Lạng Sơn
25
3
34
Lào Cai
20
3
35
Lâm Đồng
63
1
36
Long An
72
1
37
Nam Định
350
3
38
Nghệ An
38
3
39
Ninh Bình
30
3
40
Ninh Thuận
68
1
41
Phú Thọ
210
3
42
Phú Yên
57
2
43
Quảng Bình
52
3
44
Quảng Nam
510
2
45
Quảng Ngãi
55
2
46
Quảng Ninh
33
3
47
Quảng Trị
53
2
48
Sóc Trăng
79
1
49
Sơn La
22
3
50
Tây Ninh
66
1
51
Thái Bình
36
3
52
Thái Nguyên
280
3
53
Thanh Hóa
37
3
54
Thừa Thiên Huế
54
2
55
Tiền Giang
73
1
56
Trà Vinh
74
1
57
Tuyên Quang
27
3
58
Vĩnh Long
70
1
59
Vĩnh Phúc
211
3
60
Yên Bái
29
1

CÁC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI ĐẶC BIỆT KHÁC

1. Giấy mời đàm thoại (chiều đi): mỗi giấy mời 1.818 đồng.
2. Tự hẹn đến đàm thoại: mỗi cuộc 1.364 đồng.
3. Dịch vụ 108, 1080 (liên tỉnh): tính theo cước điện thoại đường dài tương ứng và mỗi phút cộng thêm 273 đồng.