
BẢNG CƯỚC VIỄN THÔNG LIÊN TỈNH
& MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI TRONG NƯỚC
1. Cước thông
tin tại nhà thuê bao (chưa
bao gồm thuế VAT)
|
|
|
Block 6 giây đầu |
Block 1 giây tiếp
theo |
Block 6 giây đầu |
Block 1 giây tiếp
theo |
1 |
Dịch vụ điện thoại đường dài
liên tỉnh mạng PSTN |
90,91 đồng |
15,15 đồng |
109,09 đồng |
18,18 đồng |
2 |
Dịch vụ đường dài liên tỉnh trả sau (gọi 171) |
76,36 đồng |
12,73 đồng |
100 đồng |
16,76 đồng |
2. Cước đường
dài liên tỉnh sử dụng thẻ trả trước: (đã
bao gồm thuế VAT)
|
|
|
Block 6 giây đầu |
Block 1 giây tiếp
theo |
Block 6 giây đầu |
Block 1 giây tiếp
theo |
1 |
Mạng NGN 8Kbps
(gọi 1719) |
giờ bình thường |
81 đồng |
13,5 đồng |
100 đồng |
16,67 đồng |
| giờ giảm cước |
57 đồng |
9,5 đồng |
81 đồng |
13,5 đồng |
2 |
Mạng NGN 64Kbps
(gọi 1719) |
giờ bình thường |
84 đồng |
14 đồng |
110 đồng |
18,33 đồng |
| giờ giảm cước |
60 đồng |
10 đồng |
90 đồng |
15 đồng |
- Các vùng cước:
* Cước nội vùng áp dụng cho các cuộc liên lạc:
+ Cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực phía Bắc tới Hà Tĩnh
gọi cho nhau.
+ Cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực miền Trung bao gồm:
Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa
Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng
Nam, Quảng Ngãi, Bình Định,
Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai,
Kon Tum, Đắk Lắk, Đăk Nông,
Lâm Đồng, Ninh Thuận gọi cho nhau.
+ Cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực phía Nam còn lại gọi
cho nhau.
* Cước khác vùng: áp dụng giữa các cuộc liên lạc của khu
vực: Bắc, Trung, Nam gọi cho nhau.
- Giờ giảm cước:
* Giảm 30% cước tại điểm I cho các cuộc liên lạc từ
23 giờ ngày hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau từ thứ 2 đến
thứ 7, ngày lễ và chủ nhật.
* Giờ giảm cước tại điểm II áp dụng cho các cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm trước đến 6 giờ
sáng hôm sau từ thứ 2 đến thứ 7, ngày lễ và chủ nhật.
3. Cước áp dụng
cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý
và bưu điện văn hoá xã) (chưa có VAT)
- Giá bình thường: áp dụng
cho các cuộc gọi từ 7 giờ đến 23 giờ từ thứ 2 đến thứ 7;
* Nội vùng: 90,91 đồng/ 06 giây
* Khác vùng: 109,09 đồng/ 06 giây
- Giá tiết kiệm: áp dụng cho các cuộc gọi từ 23 giờ đến 7
giờ từ thứ 2 đến thứ 7, 24/24 giờ ngày lễ và ngày chủ nhật;
* Nội vùng: 81,82 đồng/ 06 giây
* Khác vùng: 100 đồng/ 06 giây
- Cước phục vụ: 454 đồng/ 01 cuộc.
4. Dịch vụ điện
thoại thẻ Carphone (đã bao gồm thuế VAT)
|
|
|
|
Nội hạt |
400 đồng/ 1 phút
+ 400 đồng/ 1 phút |
Phương thức 1 + 1 |
| Đường mạng PSTN |
100 đồng/block 6 giây
+ 100 đồng/block 6 giây |
200 đồng/block 8 giây
+ 100 đồng/block 4 giây |
| Gọi 171 |
100 đồng/block 7 giây
+ 100 đồng/block 7 giây |
200 đồng/block 10 giây
+ 100 đồng/block 5 giây |
| |
|
|
| Quốc tế |
Theo mức cước và phương
thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc
tế |
Theo mức cước và phương
thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc
tế |
| Quốc tế VOIP |
Theo mức cước và phương
thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc
tế |
Theo mức cước và phương
thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc
tế |
Di động toàn quốc (của
VNPT và doanh nghiệp khác)
|
200 đồng/block 8 giây
+ 100 đồng/block 4 giây |
Phương thức block 8
giây + 4 giây |
Di động nội tỉnh CDMA
(của VNPT và doanh nghiệp khác) |
100 đồng/block 12 giây |
Phương thức block 12
giây |
| Gọi CityPhone nội tỉnh |
100 đồng/block 15 giây |
Phương thức block 15
giây |
5.
Bảng mã vùng điện thoại trong nước:
|
|
|
|
|
|
1 |
An Giang |
76 |
33 |
Khánh Hòa |
58 |
2 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
64 |
34 |
Kiên Giang |
77 |
3 |
Bắc Kạn |
281 |
35 |
Kon tum |
60 |
4 |
Bắc Giang |
240 |
36 |
Lai Châu |
231 |
5 |
Bạc Liêu |
781 |
37 |
Lạng Sơn |
25 |
6 |
Bắc Ninh |
241 |
38 |
Lào Cai |
20 |
7 |
Bến Tre |
75 |
39 |
Lâm Đồng |
63 |
8 |
Bình Dương |
650 |
40 |
Long An |
72 |
9 |
Bình Định |
56 |
41 |
Nam Định |
350 |
10 |
Bình Phước |
651 |
42 |
Nghệ An |
38 |
11 |
Bình Thuận |
62 |
43 |
Ninh Bình |
30 |
12 |
Cà Mau |
780 |
44 |
Ninh Thuận |
68 |
13 |
Cao Bằng |
26 |
45 |
Phú Thọ |
210 |
14 |
Cần Thơ |
710 |
46 |
Phú Yên |
57 |
15 |
Đà Nẵng |
511 |
47 |
Quảng Bình |
52 |
16 |
Đắk Lắk |
500 |
48 |
Quảng Nam |
510 |
17 |
Đắk Nông |
501 |
49 |
Quảng Ngãi |
55 |
18 |
Điện Biên |
230 |
50 |
Quảng Ninh |
33 |
19 |
Đồng Nai |
61 |
51 |
Quảng Trị |
53 |
20 |
Đồng Tháp |
67 |
52 |
Sóc Trăng |
79 |
21 |
Gia Lai |
59 |
53 |
Sơn La |
22 |
22 |
Hà Giang |
219 |
54 |
Tây Ninh |
66 |
23 |
Hà Nam |
351 |
55 |
Thái Bình |
36 |
24 |
Hà Nội |
4 |
56 |
Thái Nguyên |
280 |
25 |
Hà Tây |
34 |
57 |
Thanh Hóa |
37 |
26 |
Hà Tĩnh |
39 |
58 |
Thừa Thiên Huế |
54 |
27 |
Hải Dương |
320 |
59 |
Tiền Giang |
73 |
28 |
Hải Phòng |
31 |
60 |
Trà Vinh |
74 |
29 |
Hậu Giang |
711 |
61 |
Tuyên Quang |
27 |
30 |
Hòa Bình |
218 |
62 |
Vĩnh Long |
70 |
31 |
Hồ Chí Minh |
8 |
63 |
Vĩnh Phúc |
211 |
32 |
Hưng Yên |
321 |
64 |
Yên Bái |
29 |
(nguồn: www.vnpt.com.vn)
Quay
về | Đầu trang 
|
Để được hỗ
trợ thêm, xin vui lòng liên hệ
08. 1081
|
 |
|
|
|
|