Thông tin thị trường |
|
|
|
|
Du lịch
|
|
|
Mua sắm
|
|
|
Phương tiện đi lại
|
|
|
|
|
Ẩm thực
|
|
|
|
|
Sức khỏe & Thẩm mỹ
|
|
|
|
|
Vui chơi giải trí |
|
|
|
|
Dịch vụ trang vàng |
|
|
|
|
Trang Vàng Thế Giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CƯỚC
FACSIMILE CÔNG CỘNG VÀ TELEX TRONG NƯỚC
1.
Cước dịch vụ Facsimile công cộng:
(chưa bao gồm thuế VAT)
| Phạm
vi liên lạc
|
|
| Nội hạt |
1.091 |
| Nội tỉnh |
1.364 |
| Liên tỉnh |
| - Nội vùng |
1.818 |
| - Khác vùng |
2.000 |
2. Cước dịch vụ Telex
(chưa bao gồm thuế VAT)
45.455 đồng/ máy/ tháng
phương thức 1+1
* Nội hạt:
+ Tại nhà thuê bao: không thu
+ Tại điểm công cộng: 454 đồng/phút
* Nội tỉnh:
+ Tại nhà thuê bao: 454 đồng/phút
+ Tại điểm công cộng: 909 đồng/phút
* Liên tỉnh
+ Nội vùng:
Tại nhà thuê bao: 909 đồng/phút
Tại điểm công cộng: 1.364 đồng/phút
+ Khác vùng:
Tại nhà thuê bao: 1.091 đồng/phút
Tại điểm công cộng: 1.545 đồng/phút
đơn vị
tính cước Telex trong nước là phút. Cuộc Telex
trong nước chưa tới 1 phút được làm tròn thành
1 phút. Phần lẻ của thời gian cuối cùng chưa
đến 1 phút được làm tròn thành 1 phút.
3. Cước
các dịch vụ đặc biệt
- Cước phát nhanh:
2.000 đồng/ fax.
- Cước lưu ký: 1.000 đồng/ fax.
- Cước nhận: 1.000 đồng/ trang A4
- Cước phát 1 bức fax: (không kể số trang): 2.000 đồng/
fax
Cước nội vùng áp dụng cho các cuộc liên lạc:
- Cuộc liên lạc giữa
các tỉnh khu vực phíc Bắc tới Hà Tĩnh với nhau.
- Cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực miền Trung bao
gồm các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế,
Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên,
Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lăk, Đăk Nông, Lâm
Đồng, Ninh Thuận.
- Cuộc gọi giữa các tỉnh phía Nam còn lại với nhau.
(Nguồn: www.vnpt.com.vn)
|
|
Để được hỗ
trợ thêm, xin vui lòng liên hệ
08. 1081
|