Thông tin thị trường
 
  Du lịch
  Mua sắm
  Phương tiện đi lại
 
  Ẩm thực
 
  Sức khỏe & Thẩm mỹ
 
  Vui chơi giải trí
   Thông tin giải trí
   Rạp chiếu phim
   Nhà hát, Sân khấu
   Nhà văn hóa - Câu lạc bộ
   Công viên, công viên nước
   Quán cà phê - Quán Bar
   Karaoke
   Vũ trường
 
  Dịch vụ trang vàng
   Sách Niên Giám Điện Thoại
   Dịch Vụ (08) 1081
   Những Trang Vàng Trực Tuyến
   Dịch Vụ YP Mobile
   CD-ROM YP eBook
   Dịch Vụ YP adMail
 
  Trang Vàng Thế Giới
 
 
Bưu Chính Viễn Thông & Giá Cước
  Khu Chế Xuất - KCN
  Thương Hiệu Mạnh VN
  Đỉnh cao chất lượng VN
  Dự báo thời tiết

 Thông tin cần biết

 Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa

 Ðại lý bán vé

  Bảng giờ tàu

 Bảng vé tàu

Tàu khách du lịch

................................................................................................................

BẢNG GIÁ VÉ TÀU TỪ GA SÀI GÒN ĐI

Tàu SE2 | Tàu SE4 | Tàu SE6 | Tàu TN2 | Tàu TN4

BẢNG GIÁ VÉ TÀU SE2
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 10/04/2008 - Đơn vị tính 1.000 đồng)

Ghế mềm điều hòa (AL) Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường điều hòa (AnLT1) Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường điều hòa (AnLT2)
GA ĐẾN
Biên Hòa
14 20 18 16 20 20
Nha Trang
190 273 255 217 280 274
Diêu Trì
290 378 353 300 385 380
Quảng Ngãi
368 478 446 380 487 480
Tam Kỳ
398 516 482 410 526 518
Đà Nẵng
430 576 538 457 588 580
Huế
480 652 610 517 665 655
Đông Hà
510 660 617 523 674 663
Đồng Hới
555 720 673 570 735 723
Vinh
642 860 802 680 876 863
Thanh Hóa
708 920 860 728 938 923
Nam Định
734 953 890 755 972 957
Hà Nội
750 974 910 772 994 978

<Trở về đầu>

BẢNG GIÁ VÉ TÀU SE4
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 10/04/2008 - Đơn vị tính 1.000 đồng)

Ghế mềm điều hòa (AL) Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường điều hòa (AnLT1) Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường điều hòa (AnLT2)
GA ĐẾN
Nha Trang
198 280 260 220 284 284
Diêu Trì
300 385 360 306 393 387
Đà Nẵng
444 588 550 466 600 590
Huế
493 665 622 527 680 668
Đồng Hới
572 735 687 582 750 738
Vinh
662 876 820 694 894 880
Hà Nội
774 994 930 788 1014 998

 

BẢNG GIÁ VÉ TÀU SE6
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 10/04/2008 - Đơn vị tính 1.000 đồng)

Ghế mềm điều hòa (AL) Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường điều hòa (BnLT1) Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường điều hòa (AnLT1) Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường điều hòa (AnLT2)
GA ĐẾN
Biên Hòa
14 20 18 16 20 20
Mương Mán
80 117 110 93 120 117
Tháp Chàm
147 212 198 168 216 213
Nha Trang
190 273 255 217 280 274
Tuy Hoà
244 317 296 250 323 318
Diêu Trì
290 378 353 300 385 380
Đà Nẵng
430 576 538 457 588 580
Huế
480 652 610 517 665 655
Đồng Hới
555 720 673 570 735 723
Vinh
642 860 802 680 876 863
Thanh Hóa
708 920 860 728 938 923
Ninh Bình
722 937 876 743 956 940
Nam Định
734 953 890 755 972 957
Phủ Lý
748 970 907 770 990 975
Hà Nội
750 974 910 772 994 978

<Trở về đầu>

BẢNG GIÁ VÉ TÀU TN2
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 10/04/2008 - Đơn vị tính 1.000 đồng)

Ghế cứng Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường
GA ĐẾN
Biên Hòa
8 10 10 10
Mương Mán
46 66 58 50
Tháp Chàm
83 120 106 90
Nha Trang
106 154 136 117
Tuy Hòa
137 198 175 150
Diêu Trì
163 236 208 180
Quảng Ngãi
206 298 263 227
Tam Kỳ
223 322 284 245
Đà Nẵng
240 350 310 266
Huế
268 388 342 295
Đông Hà
285 412 364 314
Đồng Hới
310 450 397 342
Đồng Lê
333 480 425 367
Hương Phố
346 500 442 380
Yên Trung
358 517 457 394
Vinh
350 520 460 396
Chợ Sy
384 555 490 423
Thanh Hóa
396 573 507 437
Bỉm Sơn
397 575 508 438
Ninh Bình
404 585 517 445
Nam Định
410 594 525 453
Phủ Lý
420 606 535 460
Hà Nội
420 608 537 463

BẢNG GIÁ VÉ TÀU TN4
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 10/04/2008 - Đơn vị tính 1.000 đồng)

Ghế cứng
(B)
Ghế mềm (AL) Ghế mềm điều hòa (BnLT1) Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường (BnLT2) Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường (BnLT3) Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường (AnLT1) Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường điều hòa Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường điều hòa Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường điều hòa Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường điều hòa Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường điều hòa
GA ĐẾN
Biên Hòa 10 10 12 15 14 10 17 16 14 17 17
Mương Mán 56 60 70 85 80 66 100 93 80 103 100
Tháp Chàm 102 110 125 155 144 120 182 170 144 187 183
Nha Trang 130 140 160 200 186 153 234 220 186 240 235
Tuy Hòa 170 180 206 256 240 197 300 280 240 310 303
Diêu Trì 200 215 246 306 285 235 360 336 285 370 360
Quảng Ngãi 254 270 310 386 360 297 454 424 360 468 456
Tam Kỳ 274 293 330 417 390 320 490 458 390 505 493
Đà Nẵng 298 318 365 453 420 348 548 512 434 565 550
Huế 330 353 405 502 468 386 620 580 490 640 623
Đông Hà 350 375 430 534 498 410 628 587 498 647 630
Đồng Hới 383 410 470 583 543 448 685 640 543 706 688
Đồng Lê 410 438 503 624 580 480 734 686 582 756 737
Hương Phố 426 455 522 648 603 498 762 712 604 785 765
Yên Trung 440 470 540 670 625 515 788 737 625 812 792
Vinh 443 474 543 674 628 518 817 763 647 840 820
Thanh Hóa 490 522 600 743 692 570 874 817 693 900 878
Ninh Bình 498 532 610 758 706 582 890 832 706 918 895
Nam Định 507 540 620 770 718 592 906 846 718 933 910
Hà Nội 518 553 635 788 734 605 926 865 734 954 930

<Trở về đầu>

Ghi chú: Giá bao gồm: Giá vé + VAT + bảo hiểm (đơn vị tính: 1.000 VND)
Đây chỉ là bảng giá tham khảo, nếu quý khách cần biết thêm thông tin các loại tàu khác, vui lòng liên hệ (08) 1081 hoặc xem tại website: www.vr.com.vn

(Nguồn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam)

Để được hỗ trợ thêm, xin vui lòng liên hệ 08. 1081

Giới thiệu      |      Sơ đồ website      |      Đăng ký Quảng cáo      |      <In trang>

Bản quyền CTy Cổ phần Niên Giám Điện Thoại & Trang Vàng 2 - Việt Nam
2L-2M Phạm Hữu Chí, P.12, Quận 5, TP. HCM * Tel: (08) 855 6666 / Tổng đài 1081 * Fax: (08) 855 5588 * Email: yp-web@hcm.vnn.vn
Giấy phép số 221/GP - BC, cấp ngày 9/12/2005. Người chịu trách nhiệm chính: Bà Phạm Thị Kim Tuyết Loan - TGĐ VYP.